Japan

GEOGRAPHIE

Thủ đô
Political_regime
monarchie constitutionnelle, régime parlementaire
Lục địa
Châu Á
Diện tích (km2)
377,930
Các nước láng giềng

DEMOGRAPHIE

Dân số (2011)
127,470,060
Ngôn ngữ
Nhật Bản(Chính)
Religion
86% shintoïstes et bouddhistes

ECONOMIE

Tiền tệ
Yên
Mã tiền tệ ISO3
JPY
Tỷ giá (Yen/Euro)
128.3 (25 June 2018)
từ
trong
EUR
1 5 10 50 100 200 500 1000

USD
1 5 10 50 100 200 500 1000

Du lịch

Flag
nước Mã ISO2
JP
Điện thoại Index
81
Múi giờ
Điện tiêu chuẩn
Điện áp : 100 V
Tần số : 50/60 Hz
Loại cửa hàng điện :
Administrative_formalities
empreinte digitale et photo de face pour visa temp
Metric
SI
Health
pas d'obligation
Budget
moyenne par par jour : 60€
Season
Automne
Wildlife
188 espèces de mammifères 250 espèces d’oiseaux 87 espèces de reptiles, de batraciens et de poissons. Le seul primate est le singe à face rouge
Flora
cerisiers du Japon (sakura), qui représentent la beauté éphémère, et les pins (matsu) qui symbolisent la longévité
Tosee
Tokyo et son quartier commerçant bouillonnant, son marché aux poissons ( le plus vaste du monde) ses musées, son temple Senso-ji, ses representations de kabuki. Kyoto et ses jardins, ses temples splendides, son palais impérial ainsi que le merveilleux château de Himeji-jo ; et bien évidemment le mont Fuji Tradition et le modernisme : geishas et mangas, robots et samouraïs, jardin zen et gratte-ciel

Các nước khác trên thế giới, chuyển đổi của họ

Quay trở lại để chuyển đổi

Click trên bản đồ hoặc chọn một quốc gia ở đây :